Xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 Máy Điện
Trong những năm qua thị
trường xe tải thương mại đã chứng kiến sự chuyển dịch từ xe tải, xe ben hạng nặng
sang thị trường xe tải/ben cỡ trung và xe đầu kéo trong điều kiện hàng hóa vận
chuyển đang có xu hướng tăng lên mà tải trọng lại bị siết chặt. Hyundai được biết
đến là dòng xe tải có chất lượng bền vững và sức mạnh vận tải vượt trội. Đặc biệt
xe đầu kéo Hyundai HD1000 nhận được rất nhiều sự quan tâm khi được tung ra thị
trường cho đến nay. Thương hiệu xe đầu kéo nổi bật này đến từ Hàn Quốc, với sự
bảo chứng mạnh mẽ cho chất lượng nên chiếc xe đầu kéo này nhanh chóng chinh phục
khách hàng Việt và thế giới.
Ngoại
thất xe đầu kéo Hyundai HD1000:
Xe đầu kéo Hyundai HD1000
đến với người sử dụng với 2 phiên bản màu trắng và màu đỏ, đi kèm với thiết kế
ngoại thất đơn giản mà tinh tế đem đến cái nhìn mạnh mẽ như chính khả năng kéo
theo hàng hóa hạng nặng của nó. Kích thước tổng thể DxRxC (mm) của xe tương ứng
là 6685 x 2495 x 3130 mm.
Khoảng sáng gầm xe rộng giúp vượt chướng ngại vật dễ dàng hơn. Hệ thống đèn chiếu
sáng phản xạ đa chiều đảm bảo an toàn và hỗ trợ cho tài xế khi vận hành xe. Lưới
tản nhiệt phía trước rộng và có cánh hai bên. Cabin rộng rãi, góc lật cabin cao
thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng, sửa chữa. Cửa xe đóng/mở bằng điều khiển từ
xa.
Xe đầu kéo HD1000 sở hữu
sức kéo 100 tấn cao nhất so với các dòng xe trên thị trường hiện nay. Khi không
tải xe có tổng trọng lượng là 8930 kg, thiết kế 2 cầu, cầu trước 4600 kg, cầu
sau 4420 kg.
Sử dụng cỡ lốp 12R22.5 – 16PR, công thức bánh là 6x4, chỉ số vệt bánh
trước là 2040 mm, chỉ số vệt bánh sau là 1850 mm.
Nội
thất xe đầu kéo Hyundai HD1000
Khác hẳn với bề ngoài đồ
sộ, không gian nội thất của chiếc đầu kéo Hyundai HD1000 được đánh giá khá tinh
tế và hiện đại, khá thoải mái cho người sử dụng. Chỉ cần nhìn vào thiết kế bên
trong cabin đủ để cho thấy nhà sản xuất quan tâm đến người lái như thế nào.
Không gian bên trong cabin được cách âm khá tốt với tiếng ồn bên ngoài nhờ được
thiết kế bằng các chất liệu cách âm và trang bị hệ thống giảm chấn lò xo.
Các trang thiết bị tiện
nghi được trang bị khá đầy đủ, như điều hòa công suất cao, đồng hồ hiển thị đa
chức năng, quạt gió , tay lái trợ lực, radio, cupbo đổ đèo, kính chỉnh điện,
thiết bị báo rẽ, dây đai an toàn ba điểm, tấm chắn nắng…
Đặc biệt hơn cả là việc
trang bị ghế lái với thiết kế
rất năng động và thoải mái, giúp ôm trọn lưng người ngồi, khi ngồi lâu cũng
không có cảm giác bị bí hơi, góc ngả ghế có thể điều chỉnh được, bên cạnh đó là
khoảng để chân rộng rãi.
Động
cơ thất xe đầu kéo Hyundai HD1000:
Xe đầu kéo Hyundai HD1000
sở hữu động cơ công suất lớn tuy nhiên do sử dụng động cơ được điều tiết bằng
điện nên mức tiêu hao nhiên liệu được tiết kiệm phù hợp với doanh nghiệp vận tải
đường dài Bắc – Nam, đèo dốc. Cụ thể, xe đầu kéo HD1000 sử dụng động cơ tiên tiến
nhất hiện nay, phù hợp với trình độ sửa chữa của kỹ thuật Việt Nam là D6AC,
4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, kết hợp với turbo Intercooler tăng áp tạo ra công
suất cực đại là 410 Ps, thể tích làm việc của xi lanh 12920 cc.
Thiết kế này được đánh giá là đầy mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu mang lại lợi
ích kinh tế cho người tiêu dùng.
Thông
số kỹ thuật của xe đầu kéo Hyundai HD1000:
|
Loại xe
|
Đầu
kéo 02 cầu
|
|||
|
Loại
cabin
|
Có
gường nằm
|
|||
|
Hệ
thống lái
|
Tay
lái thuận LHD, 6 x 4
|
|||
|
Loại động cơ
|
D6CA
|
|||
|
Turbo
Intercooler, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Động
cơ dầu, phun nhiên liệu trực tiếp, Euro II
|
||||
|
Dung
tích xilanh ( cc)
|
12.920
|
|||
|
Đường
kính x Hành trình piston ( mm)
|
133
x 155
|
|||
|
Công
suất cực đại ( Ps/ rpm)
|
410/
1.900
|
|||
|
Mô
men xoắn cực đại ( kg.m/ rpm)
|
188/
1.500
|
|||
|
Tỉ
số nén
|
17
: 1
|
|||
|
Hộp số
|
||||
|
Loại
|
M160S2
x 5
|
|||
|
Tay
số
|
16
số sàn, 2 chế độ,
đồng
tốc từ số 1 đến 16
|
|||
|
Tỉ
số truyền
|
Số
1 ( Nhanh/ chậm)
|
13,80/
7,145
|
||
|
Số
2 ( Nhanh/ chậm)
|
9,49/
7,93
|
|||
|
Số
3 ( Nhanh/ chậm)
|
6,53/
5,46
|
|||
|
Số
4 ( Nhanh/ chậm)
|
4,57/
3,82
|
|||
|
Số
5 ( Nhanh/ chậm)
|
3,02/
2,53
|
|||
|
Số
6 ( Nhanh/ chậm)
|
2,08/1,74
|
|||
|
Số
7 ( Nhanh/ chậm)
|
1,43/1,20
|
|||
|
Số
8 ( Nhanh/ chậm)
|
1,00/0,84
|
|||
|
Số
lùi ( Nhanh/ chậm)
|
12,92/
1,080
|
|||
|
Kích thước ( mm)
|
||||
|
Chiều
dài cơ sở
|
4.350
( 3.050 + 1.300)
|
|||
|
Chiều
dài tổng thể
|
6.685
|
|||
|
Chiều
rộng tổng thể
|
2.495
|
|||
|
Chiều
cao tổng thể (cả kệ điều hòa)
|
3.130
( 3.980)
|
|||
|
Vệt
bánh xe
|
Trước
|
2.040
|
||
|
Sau
|
1.850
|
|||
|
Trọng lượng ( kg)
|
||||
|
Trọng
lượng không tải
|
8.930
|
|||
|
Phân
bổ trục trước
|
4.600
|
|||
|
Phân
bổ trục sau
|
4.420
|
|||
|
Tải trọng cho phép kéo ( kg)
|
Trên 90.000
|
|||
|
Trọng
lượng toàn bộ
|
30.130
|
|||
|
Phân
bổ trục trước
|
6.530
|
|||
|
Phân
bổ trục sau
|
11.800
x 2
|
|||
|
Tốc
độ cực đại ( Km/ h)
|
120
|
|||
|
Khả
năng leo dốc tối đa ( tan Ø)
|
0,855
|
|||
|
Bán
kính quay vòng nhỏ nhất ( m)
|
6,8
|
|||
|
Lốp xe( Trước/ Sau)
|
STD
: 11.00 - R20/ 16PR
|
|||
|
Hệ thống điện
|
Ắc
quy
|
12V
x 2 - 150AH tại 20 Hr
|
||
|
Dao
điện
|
24V
- 80A
|
|||
|
Đề
|
24V
- 6,0Kw
|
|||
|
Dung
tích thùng nhiên liệu ( lít)
|
350
lít (thùng thép), 380 lít (thùng nhôm)
|
|||
Quá trình đào thải khắc
nghiệt của thị trường sẽ dần buộc những doanh nghiệp nhỏ, tiềm lực yếu rời bỏ
'cuộc chơi'. Thay vào đó là các hãng lớn, hoạt động chuyên nghiệp đi kèm với sản
phẩm chất lượng cao, đáp ứng được nhu cầu của khách hàng, đại diện trong số đó
là các sản phẩm của hyundai nói chung và dòng sản phẩm xe đầu kéo HD1000 nói
riêng.
Nhận xét
Đăng nhận xét